Tính từ
- Ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)
- căn phòng ẩm mốc
- càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẩm mốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.