ẩm mốc

Tính từ
Tính từ
  1. Ẩm và có mốc do thiếu ánh sáng hoặc do không được chăm sóc (nói khái quát)
    • căn phòng ẩm mốc
    • càng vào sâu trong hang càng ẩm mốc

Cấu tạo âm tiết

ẩmâm đầu (không) · vần âm · thanh hỏi
mốcâm đầu m · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ẩm mốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.