gốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "gôc"
"gốc" là một từ
Danh từ. Phần dưới cùng của thân cây. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gốc"
gốc câyPhần phía dưới của thân cây.gốc rễNguyên nhân sinh ra vật gì.gốc ngọnĐầu đuôi.gốc gác(Thông tục)gốc tíchNguồn gốc xưa.Gốc LiễuBến đò Gốc Liễu ở Lão Nhai, nay là phường Cốc Lếu tỉnh Lào Cai.gốc từxem căn tốgốc phầnQuê nhà (cũ).gốc tử(cũ).
Từ có "gốc" ở sau
nguồn gốcNơi từ đó nảy sinh ra.bản gốcBản xuất hiện được ghi chép hoặc viết lần đầu tiên, là cơ sở để sửa chữa hoặc để lập ra các bản sao.mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.chứng cứ gốcChứng cứ chưa qua sao chép, tường thuật và trực tiếp từ hành động của người phạm tội mà không thông qua khâu trung gian nào.kinh tuyến gốcKinh tuyến đi qua Grin-nít (Anh) được chọn làm gốc để tính kinh độ.bản gốc văn bảnBản thảo cuối cùng được người có thẩm quyền duyệt bằng hình thức ký trực tiếp hoặc ký số.Việt gốc Khơ-meTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Khơ-me.Việt gốc MiênMột tên gọi khác của dân tộc Khơ-me.
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.