mất gốc

Động từ
Động từ
  1. Cắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.
  2. Không còn giữ được bản chất tốt đẹp vốn có của mình.
  3. Mất đi một phần kiến thức cơ bản đã học được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

mấtâm đầu m · vần ât · thanh sắc
gốcâm đầu g · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mất gốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.