mất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "mât"
Từ bắt đầu bằng "mất"
mất ngủKhông thể ngủ được.mất mặtKhông còn uy tín, thể diện nữa.mất dạyHư đốn, thiếu giáo dục.mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)mất tămKhông biết đi đâu, không có tin tức.mất gốcCắt đứt quan hệ với tổ tiên, nòi giống, cơ sở.mất mátVương vãi, thất lạc.Mất búa đổ ngờChỉ việc nghi ngờ vu vơ.mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).mất cắpBị kẻ gian lấy mất vật gì trong khi mình sơ ý.mất lòngLàm cho người ta giận.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.mất máuThiếu máu do bệnh.mất sổ gạoDiễn tả việc làm mất cuốn sổ lương thực cho phép hằng tháng được mua một lượng lương thực nhất định với giá rẻ thời bao cấp.mất nếtNói trẻ con quen thân hư hỏng.mất giáSụt về giá trị.mất trộmBị kẻ trộm lấy mất của cải.mất hồnNgẩn ngơ, không có khả năng suy nghĩ.mất mậtRun sợ quá mức.mất víaSợ hãi quá.mất hútKhông nhìn thấy đâu nữa.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).mất cướpBị kẻ cướp lấy mất của cải.
Từ có "mất" ở sau
biến mấtBị mất hoặc mất tích, trở nên không thể tìm thấy, không thể nhìn thấy nữa.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.một mất một cònĐấu tranh gay gắt, quyết liệt, không thể thoả hiệp, nhân nhượng.cả giận mất khônNóng nảy, bực tức thái quá thì sẽ mất tỉnh táo, dễ dẫn đến mắc sai lầm.rắn mất đầuLực lượng kém khi kẻ lĩnh đạo không còn.
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.