Tính từ
- Hư đốn, thiếu giáo dục.
- Đồ mất dạy!
- Ăn nói mất dạy!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ .
"mất dạy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ill-bred · uneducated |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | malappris |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mất dạy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.