ngất
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ngât"
"ngất" là một từ
Phó từ, Danh từ. Nói cao lắm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngất"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ngất"
ngất xỉuNgất đi, lả đi, không còn cử động, không còn nhận biết được nữa.ngất ngây.ngất nghểuCao và không vững.ngất trờiNói cao lắm.ngất ngưởngỞ thế không vững, lắc lư nghiêng ngả như chực ngã.ngất nga ngất nghểu.ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)
Từ có "ngất" ở sau
ngây ngấtCảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.cao ngấtRất cao, quá tầm mắt.cười ngấtCười lớn tiếng thành từng tràng dài như đến hết hơi mới thôi, tỏ vẻ thích chí, khoái trá hết mức.ngất nga ngất nghểu.ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)
Cùng vần "ât", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.