Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngất nghểu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cao và không vững.
    • Ngồi ngất nghểu ở ngọn cây.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "ngất nghểu"

Cấu tạo âm tiết

ngấtâm đầu ng · vần ât · thanh sắc
nghểuâm đầu ngh · vần êu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngất nghểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.