Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngật

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
âtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "ngât"

"ngật" là một từ

Động từ. (đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ngật"

Từ có "ngật" ở sau

Cùng vần "ât", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.