quật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quât"
"quật" là một từ
Động từ. Vụt mạnh từ trên xuống bằng gậy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quật"
quật khởiNổi dậy lật đổ một chính quyền phản động.quật cườngVững vàng, dũng cảm, không chịu khuất phục.
Từ có "quật" ở sau
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.