trật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trât"
"trật" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trật"
trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.trật trưỡngKhông vững.trật lất(Địa phương)trật trệuKhông khớp, không vững.trật gia tam cấpĐược thăng ba bậc.
Từ có "trật" ở sau
phẩm trậtCấp bậc của quan lại (cũ).ngạch trậtThứ bậc trong qui chế viên chức, cán bộ.trậm trầy trậm trậtHỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.trầy trậtVất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.giáng trậtHạ xuống bậc dưới.tước trậtThứ bậc, tước vị được tấn phong.thăng trậtĐưa lên cấp trên (cũ).tôn ti trật tựTổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.