Định nghĩa
- Hỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.
- Chữa mô-tô trậm trầy trậm trật mãi không được.
Cấu tạo âm tiết
| trậm | âm đầu tr · vần âm · thanh nặng |
| trầy | âm đầu tr · vần ây · thanh huyền |
| trậm | âm đầu tr · vần âm · thanh nặng |
| trật | âm đầu tr · vần ât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "trậm trầy trậm trật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.