phật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "phât"
"phật" là một từ
Danh từ. Người tu hành đắc đạo, theo giáo lí đạo phật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "phật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "phật"
Phật giáoTôn giáo do Thích-ca-mâu-ni từ Ấn Độ xướng ra.Phật họcMôn học về đạo Phật.Phật đảnNgày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni.Phật tựChùa thờ Phật.Phật tínhTính bản nhiên hiểu biết sáng tỏ của Phật, theo giáo lí của Đạo Phật, Người ta ai cũng có Phật tính.phật tử(Xem từ nguyên 1) Người theo đạo Phật.Phật phápPháp lí của đạo Phật.phật đàiBàn thờ Phật.phật thủLoài cây thuộc loại bưởi, quả có những nhánh dài như ngón tay.Phật tiềnTrước bàn thờ Phật.Phật tổÔng tổ đạo Phật; Thích Ca.
Từ có "phật" ở sau
đạo PhậtTôn giáo xuất nguồn từ Ấn Độ và tập trung cao ở các vùng Đông Nam Á, Đông Trung Á.khẩu phật tâm xà(Nghĩa đen) Lời nói của Phật nhưng thâm tâm là của Xà.Đức Phật(Phật giáo) Bậc Giác Ngộ.Thích Ca Mâu Ni Phật(Phật giáo) Thái tử Bồ-tát Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama) (566?–c480 TCN), nhà lãnh đạo tôn giáo và Đạo sư vĩ đại người Ấn Độ: người sáng lập ra Phật giáo.phần phậtTiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào.mô PhậtNam mô A Di Đà Phật (nói tắt).niệm phật đườngChùa lớn.qui sư, qui phậtTheo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".
Cùng vần "ât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.