nhật

Âm tiết tiếng Việt · có trong 41 từ

Cấu tạo

nhâm đầu
âtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nhât"

Từ bắt đầu bằng "nhật"

Từ có "nhật" ở sau

Chủ nhậtNgày thứ bảy của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601, là ngày theo sau thứ Bảy và trước thứ Hai.cập nhậtBổ sung dữ liệu theo đơn vị nhật trình.sinh nhậtLễ kỉ niệm ngày sinh.tiếng NhậtNgôn ngữ của nước Nhật Bản.chúc mừng sinh nhật.thường nhậtThường ngày.thanh thiên bạch nhậtTrời xanh ngày trắng, ý nói giữa ban ngày ban mặt, ai cũng được chứng kiến.vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.hình chữ nhậtTứ giác có bốn góc vuông.công nhậtTiền công lao động từng ngày.Chúa nhậtNhư chủ nhật, thường phổ biến trong cộng đồng người Thiên Chúa giáo nói tiếng Việt.bạch nhậtKhoảng thời gian trời đã sáng rõ.trực nhậtĐược phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.Tân NhậtMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.nội nhậtTrong vòng một ngày nào dó.bình nhậtThường ngày.bách nhậtCây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.hướng nhật(Tính) Tính hướng về phía có mặt trời của cây cối.bèo Nhật Bản.Thanh NhậtMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nguyên nhậtngày mồng một (đầu năm)Thượng NhậtMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.húy nhậtNgày giỗ.Mã Nhật TânManhattan (một quận thuộc thành phố New York, Mỹ).

Cùng vần "ât", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.