sinh nhật

Danh từ
Danh từ
  1. Lễ kỉ niệm ngày sinh.
    • Ngày vừa sinh nhật ngoại gia (Truyện Kiều)
    • Ngày sinh nhật của họ đều được xí nghiệp tặng quà mừng (Nguyễn Khải)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không nhớ sinh nhật của ai cả.I don't remember anyone's birthday.
  • Sinh nhật tôi là ngày 20 tháng Mười.My birthday is October twentieth.
  • Chúng ta cần mua quà sinh nhật cho Tom.We still need to buy Tom a birthday present.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 生日.

"sinh nhật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh birthday
🇨🇳 Tiếng Trung 生日 shēng rì
🇯🇵 Tiếng Nhật 誕生日 たんじょうび
🇰🇷 Tiếng Hàn 생일 saengil · 생신 saengsin
🇫🇷 Tiếng Pháp l'anniversaire
🇩🇪 Tiếng Đức der Geburtstag
🇮🇹 Tiếng Ý il compleanno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sinh nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.