mật

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mât"

"mật" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loại nước sánh, màu nâu đỏ, vị ngọt, làm từ cây mía, theo phương pháp thủ công. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mật"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "mật"

mật ongChất lỏng hơi sền sệt, có vị ngọt, màu vàng nhạt, do nhiều giống ong hút mật nhiều loại hoa đem về tổ chế biến cô đặc mà thành, được dùng làm thuốc bổ, nhuận táo, giải độc, chữa tì vị hư nhược, ho, lở miệng, vết thương bỏng... Còn gọi là bách hoa tinh, bách hoa cao, phong đường, phong mật.mật mãMã được giữ bí mật.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).mật thiếtKhăng khít.mật độMức độ tập trung của dân cư.mật míaChất lỏng dạng si rô thu được từ quá trình chưng cất cô đặc nước mía, có màu vàng óng, vị thanh ngọt.mật hoaDịch nhầy do hoa tiết ra để thụ phấn.mật vụKẻ làm công việc do thám.mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.mật phụcNúp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.mật thưLoại văn bản dùng một hệ thống mật mã để truyền thông tin một cách bí mật.mật báoLoan tin một cách kín đáo.mật ngữCách sử dụng từ ngữ hoặc tiếng lóng để giữ bí mật trong thông tin liên lạc.mật thámKẻ chuyên dò xét cách mạng và các hành động có hại cho việc cai trị của thực dân Pháp.mật kếMưu kế kín.mật bàiKế hoạch kín ghi trên giấy.mật sắcTo gan đánh bạo.mật chỉChỉ dụ bí mật của vua, quan. Lệnh kín.mật lệnhLệnh kín.mật dụMệnh lệnh kín của nhà vua.

Từ có "mật" ở sau

Cùng vần "ât", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.