mật ước

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Điều ước kín ký kết với nhau.
Động từ
  1. Ước hẹn kín với nhau.

Cấu tạo âm tiết

mậtâm đầu m · vần ât · thanh nặng
ướcâm đầu (không) · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mật ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.