ước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ươc"
"ước" là một từ
Danh từ, Động từ. Đại lượng chia hết một đại lượng khác. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ước"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ước"
ước tínhTính áng chừng trên đại thể.ước muốnĐiều mong muốn thiết tha.ước chung lớn nhấtSố tự nhiên lớn nhất trong tập hợp các ước chung (từ hai số trở lên) mà chia hết cho các số trong ước chung đó.ước chừngƯớc vào khoảng.ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.ước địnhHẹn trước việc sẽ làm.ước vọngĐiều mong mỏi.ước chungƯớc đồng thời của nhiều đại lượng.ước lượngĐoán định số lượng một cách đại khái không dựa trên sự tính toán cụ thể chính xác.ước số chungƯớc số đồng thời của nhiều số.ước aoxem ao ướcước sốSố chia hết của một số khác.ước lượcRút gọn.ước hẹn(Vch.) . Như hẹn ước.ước số chung lớn nhất.
Từ có "ước" ở sau
mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.ao ướcĐiều mơ ước.mong ướcMong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.Tân ƯớcPhần cuối của Kinh Thánh Kitô giáo, được viết bằng tiếng Hy Lạp bởi nhiều tác giả vô danh trong khoảng từ sau năm 45 sau công nguyên tới trước năm 140 sau công nguyên (sau Cựu Ước).điều ướcVăn bản ngoại giao do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi những điều cam kết của các bên về những vấn đề cùng quan tâm như chính trị, kinh tế, quân sự, ngoại giao, v.v..hiệp ướcĐiều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.Cựu ƯớcPhần đầu của toàn bộ Kinh Thánh của Kitô giáo, ứng với Kinh Thánh của Do Thái giáo.công ướcĐiều ước do nhiều nước cùng kí kết để quy định các nguyên tắc, thể lệ cho từng vấn đề trong quan hệ quốc tế.quy ướcNhững điều quy định thoả thuận với nhau về một vấn đề nào đó, cần phải làm theo.giao ướcĐiều kiện đính hẹn với nhau.hòa ướcĐiều ước do hai hay nhiều nước kí kết về hòa bình cho các bên tham chiến.khả ước(Toán học) .mật ướcĐiều ước kín ký kết với nhau.qui ướcThoả thuận trước với nhau là sẽ cùng theo.hẹn ướcHẹn với nhau. (nói về việc quan trọng)khế ướcGiấy giao kèo về việc mua bán nhà, đất.giản ướcLược bỏ những phần có thể lược bỏ để làm cho có hình thức đơn giản hơn.khẩu ướcThỏa thuận bằng lời nói giữa các bên.đính ướcHứa hẹn cùng nhau thi hành một việc khá quan trọng.mộng ước(Văn chương) điều tốt đẹp luôn luôn mơ ước có được.nguyện ướcCầu muốn, ước mong.sở ướcĐiều mình mong được.vô ướcChỉ hai lượng cùng loại nhưng không có phân ước chung.cầu được ước thấyCầu mong, ao ước điều gì thì được ngay điều đó.thương ướcĐiều ước về buôn bán (cũ).phụ ướcXử trái với điều đã quy định với nhau.chuyên ướcBản điều ước về những vấn đề chuyên môn đã được hai hoặc nhiều nước kí kết.tạm ướcBản giao ước ký kết giữa hai bên để tạm thời hòa hoãn các cuộc xung đột.hương ướcLề luật trong làng do mọi người trong làng đặt ra.đặc ướcHiệp ước đặc biệt.thất ướcSai lời hẹn.thệ ướcTuyên thệ giao ước vọng.thông ước(Toán học) Nói hai đại lượng cùng chia hết cho một đại lượng thứ ba cùng loại.kiệm ướcTằn tiện đúng mức.hôn ướcLời hẹn lấy nhau của trai gái.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.