mong ước

Động từDanh từ
Động từ
  1. Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.
    • mong ước một cuộc sống hạnh phúc
    • điều mong ước
Danh từ
  1. Điều mong muốn, ước ao.
    • không có mong ước gì

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"mong ước" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 愿望 yuàn wàng
🇮🇹 Tiếng Ý il desiderio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mongâm đầu m · vần ong · thanh ngang
ướcâm đầu (không) · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mong ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.