Động từDanh từ
- Mong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.
- mong ước một cuộc sống hạnh phúc
- điều mong ước
- Điều mong muốn, ước ao.
- không có mong ước gì
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"mong ước" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 愿望 yuàn wàng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il desiderio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mong ước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.