mong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "mong"
"mong" là một từ
Động từ. Ở trạng thái trông ngóng, đợi chờ điều gì, việc gì đó xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mong"
mong muốnMuốn và hi vọng có được, đạt được.mong ướcMong và ước muốn có được, đạt được một cách tha thiết.mong manhMỏng manh.mong mỏiMong tha thiết.mong ngóng.mong mỏngHơi mỏng.
Từ có "mong" ở sau
cầu mongMong ước tha thiết điều may mắn, tốt lành sẽ đến.nhớ mongNghĩ đến người vắng mặt và ước ao được gặp.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.