dong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dong"
Từ bắt đầu bằng "dong"
dong dỏng(Thường kết hợp với cao) . Hơi gầy và thon.dong riềngLoài cây lá như lá dong, có hoa đỏ hoặc vàng, thân ngầm ăn được.dong choDung thứ cho.Dong KayTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.Dong MăkTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đê.
Từ có "dong" ở sau
thong dongThung dung.Chiềng DongMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.động dongBiến đổi sắc mặt, ý nói động lòng.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.