rong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rong"
"rong" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rong"
rong ruổiNô đùa một cách tinh nghịch.rong chơiĐi chơi lang thang, không có mục đích.rong huyếtCó kinh nguyệt kéo dài sau thời hạn đáng lẽ đã hết.
Từ có "rong" ở sau
hát rongĐi hát nơi này nơi khác để xin tiền kiếm sống.hàng rongHàng hoá được buôn bán bằng cách rong ruổi ngoài đường phố.thả rongThả cho muốn đi đâu thì đi.bán rongĐem hàng đi hết chỗ này đến chỗ khác để bán, không ngồi cố định một chỗ.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.