rong

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rong"

"rong" là một từ

Danh từ, Động từ. Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rong"

Từ có "rong" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.