"giong" hay "rong"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu r/gi. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

giong

Danh từ
  1. Cành tre.
    • Lấy giong làm bờ giậu.
  2. Tấm phản.
Động từ
  1. Đi nhanh.
    • Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)
  2. Đưa đi, dắt đi.
    • Giong trẻ con đi chơi.
  3. Giơ cao lên cho sáng.
    • Giong đuốc..
  4. (Đph) .
Xem đủ "giong" →

rong

Danh từ
  1. Loài thực vật bậc thấp sống ở nước, thân mảnh, hình dải dài, mọc chi chít vào nhau gồm có nhiều loại.
    • Thu hoạch rong biển.
Động từ
  1. Đi hết chỗ này chỗ khác, không dừng lại lâu ở đâu.
    • Rong chơi khắp phố.
  2. Chặt, trẩy, xén.
    • Rong bớt các cành tre.

Hay gặp trong: rong ruổi, hát rong, rong chơi, hàng rong, thả rong, bán rong, rong huyết

Xem đủ "rong" →

Mẹo nhớ: âm đầu r/gi

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.