giong

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˧˧] · Huế [jawŋ͡m˧˧] ~ [jɔŋ˧˧] · Sài Gòn [jawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cành tre.
    • Lấy giong làm bờ giậu.
  2. Tấm phản.
Động từ
  1. Đi nhanh.
    • Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)
  2. Đưa đi, dắt đi.
    • Giong trẻ con đi chơi.
    • Giong trâu về nhà.
  3. Giơ cao lên cho sáng.
    • Giong đuốc..
    • Cờ giong..
    • Cờ xếp hàng dài và tiến lên phấp phới.
  4. (Đph) .

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giongâm đầu gi · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.