giong
Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˧˧] · Huế [jawŋ͡m˧˧] ~ [jɔŋ˧˧] · Sài Gòn [jawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cành tre.
- Lấy giong làm bờ giậu.
- Tấm phản.
- Đi nhanh.
- Thanh gươm yên ngựa lên đường thẳng giong (Truyện Kiều)
- Đưa đi, dắt đi.
- Giong trẻ con đi chơi.
- Giong trâu về nhà.
- Giơ cao lên cho sáng.
- Giong đuốc..
- Cờ giong..
- Cờ xếp hàng dài và tiến lên phấp phới.
- (Đph) .
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.