gióng

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˧˦] · Huế [jawŋ͡m˦˧˥] ~ [jɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [jawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đoạn thân cây giữa hai đốt.
    • Gióng mía.
    • Gióng tre.
  2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
  3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.
    • Gióng củi.
  4. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
  5. Giả. -.
Động từ
  1. Đánh trống để thúc giục.
    • Gióng dân làng ra hộ đê.
  2. Thúc ngựa đi.
    • Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)
  3. Xếp cho cân, cho đều.
    • Gióng cặp áo.
  4. So sánh, đối chiếu.
    • Gióng bản dịch với nguyên văn.
  5. Thúc giục và khuyến khích.
    • Gióng giả bà con ra đồng làm cỏ.
  6. Nói nhiều lần là sẽ làm việc gì mà vẫn trì hoãn.
    • Gióng giả mãi nhưng chưa thấy động tĩnh gì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "gióng"

Cấu tạo âm tiết

gióngâm đầu gi · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gióng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.