"gión" hay "gióng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/ng. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

gión

Tính từ
  1. Đóng cục lại.
    • Bột pha nước sôi gión lại.
Động từ
  1. Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay.
    • Gión mấy hột gạo.
Xem đủ "gión" →

gióng

Danh từ
  1. Đoạn thân cây giữa hai đốt.
    • Gióng mía.
  2. Thanh gỗ hay tre để chắn ngang cổng hay cửa chuồng trâu.
  3. Thanh gỗ, ống tre để kê đồ vật lên cho khỏi ẩm.
    • Gióng củi.
  4. Dụng cụ bằng tre, mây, để đặt đồ vật lên mà gánh.
Động từ
  1. Đánh trống để thúc giục.
    • Gióng dân làng ra hộ đê.
  2. Thúc ngựa đi.
    • Lên yên gióng ngựa ra đi (Nhị độ mai)
  3. Xếp cho cân, cho đều.
    • Gióng cặp áo.
  4. So sánh, đối chiếu.
    • Gióng bản dịch với nguyên văn.

Hay gặp trong: gióng giả, gióng một

Xem đủ "gióng" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/ng

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.