gión

Tính từĐộng từ Thanh sắcVần on
Tính từ
  1. Đóng cục lại.
    • Bột pha nước sôi gión lại.
Động từ
  1. Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay.
    • Gión mấy hột gạo.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

giónâm đầu gi · vần on · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gión" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.