gión
- Đóng cục lại.
- Bột pha nước sôi gión lại.
- Lấy một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay.
- Gión mấy hột gạo.
Dễ viết nhầm với
gión hay gióng?âm cuối n/ng · "gióng": Đoạn thân cây giữa hai đốt.gión hay rón?âm đầu gi/r · "rón": Đi nhẹ bằng đầu ngón chân.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gión" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.