Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giống

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəwŋ͡m˧˦] · Huế [jəwŋ͡m˦˧˥] · Sài Gòn [jəwŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
    • Người giống da vàng
  2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.
    • Giống bưởi Phủ-đoan.
    • Giống cam Bố-hạ.
    • Giống chó lài.
  3. Giới tính của động vật.
    • Giống đực.
    • Giống cái.
  4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.
    • Danh từ giống cái.
    • Danh từ giống đực.
    • Tính từ giống cái.
    • Tính từ giống đực.
  5. Hạng người xấu.
    • Tuồng gì là giống hôi tanh (Truyện Kiều).
    • Ghét cái giống tham nhũng.
Tính từ
  1. Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.
    • Lợn Thóc giống.
    • Hạt giống.
  2. Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...
    • Hai ngôi nhà giống nhau.
    • Hai chị em giống nhau.
    • Hai tấm vải giống nhau.
    • Cách ăn mặc giống nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh breed · resemble · similar; like; to resemble
🇨🇳 Tiếng Trung 像 xiàng · 品种 pǐn zhǒng
🇯🇵 Tiếng Nhật 似る にる
🇰🇷 Tiếng Hàn 같다 gatda · 비슷하다 biseuthada · 종 jong · 닮다 dalda
🇫🇷 Tiếng Pháp ressembler · la race
🇩🇪 Tiếng Đức ähnlich · gleichen · die Rasse · ähneln
🇷🇺 Tiếng Nga похожий похо́жий
🇹🇭 Tiếng Thái เหมือน mǔean · คล้าย khláai · พันธุ์ phan
🇮🇹 Tiếng Ý simile · uguale · assomigliare · somigliare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giống"

giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.hạt giốngHạt dùng để gây giống.giống hệtGiống đến mức tưởng như chỉ là một.giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).giống cáiĐối lập giống đực.gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.lai giốngGhép giống này vào giống khác.lộn giốngLẫn giống khác vào.lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.giống in(Đph) Hình như.giông giốngHơi giống.mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).giống trungMột phạm trù ngữ pháp.giống máThóc giống.lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.giống nòiToàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.giống như lộtKhông khác tí gì.giống như hệt.giống như inGiống lắm.nhân giống chọn lọc.

Cấu tạo âm tiết

giốngâm đầu gi · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.