Tính từ
- Biểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.
- Cậu và bố cậu nhìn giống nhau quá.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không thấy có gì giống nhau hết.I don't see any resemblance.
- Tom và Mary có công việc giống nhauTom and Mary have the same job.
- Một số người trông rất giống nhau.Some of these people look a lot like each other.
"giống nhau" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | same · alike · likeness |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 一样 yī yàng · 相同 xiāng tóng · 一致 yī zhì · 相似 xiāng sì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 同じ おなじ · 同一 どういつ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 마찬가지 machangaji · 똑같이 ttokgati · 동일하다 dongilhada · 공통되다 gongtongdoeda · 공통 gongtong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | même · pareil |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | gleich · die Ähnlichkeit |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | одинаковый одина́ковый |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | stesso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giống nhau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.