giọng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [jawŋ͡m˨˩ʔ] ~ [jɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jawŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
- Giọng ồm ồm.
- Hạ thấp giọng.
- Có giọng nói dễ nghe.
- Luyện giọng.
- Cách phát âm riêng của một địa phương.
- Bắt chước giọng miền Trung.
- Nói giọng Huế.
- Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.
- Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.
- Lên giọng kẻ cả.
- Giọng văn đanh thép.
- Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).
- (Chm.) . Gam đã xác định âm chủ.
- Giọng fa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"giọng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | accent · voice; accent |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 声音 shēng yīn · 嗓子 sǎng zi · 口音 kǒu yīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 声 こえ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'accent |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Akzent |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | акцент акце́нт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เสียง sǐang · สำเนียง sǎm-niang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'accento |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "giọng"
giọng nóiXem giọnggiọng điệuGiọng nói, lối nói biểu thị một thái độ nhất định.hắng giọngPhát ra tiếng ngắn từ trong cổ, thường để lấy giọng trước khi nói hoặc để làm hiệu.lên giọngCất cao giọng.giở giọngDùng lối nói, luận điệu quen thuộc thể hiện thái độ xấu đối với người nào đógiọng kimGiọng cao.thả giọngNói ra những lời không đứng đắn.tốt giọngCó giọng hát hay.giọng thổGiọng thấp nghe ồ ồ.giọng lưỡiThái độ lừa bịp hay xỏ xiên thể hiện qua lời nói.nhấp giọngUống ít một để khỏi khô cổ.lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.nghiêm giọngNói với giọng nghiêm khắc.ngọt giọngNói thức uống để lại một vị êm dịu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.