Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giọng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [jawŋ͡m˨˩ʔ] ~ [jɔŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jawŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Độ cao thấp, mạnh yếu của lời nói, tiếng hát.
    • Giọng ồm ồm.
    • Hạ thấp giọng.
    • Có giọng nói dễ nghe.
    • Luyện giọng.
  2. Cách phát âm riêng của một địa phương.
    • Bắt chước giọng miền Trung.
    • Nói giọng Huế.
  3. Cách diễn đạt bằng ngôn ngữ, biểu thị tình cảm, thái độ nhất định.
    • Nói bằng giọng dịu dàng, âu yếm.
    • Lên giọng kẻ cả.
    • Giọng văn đanh thép.
    • Ăn nói lắm giọng (cứ thay đổi ý kiến luôn).
  4. (Chm.) . Gam đã xác định âm chủ.
    • Giọng fa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"giọng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh accent · voice; accent
🇨🇳 Tiếng Trung 声音 shēng yīn · 嗓子 sǎng zi · 口音 kǒu yīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 声 こえ
🇫🇷 Tiếng Pháp l'accent
🇩🇪 Tiếng Đức der Akzent
🇷🇺 Tiếng Nga акцент акце́нт
🇹🇭 Tiếng Thái เสียง sǐang · สำเนียง sǎm-niang
🇮🇹 Tiếng Ý l'accento

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "giọng"

Cấu tạo âm tiết

giọngâm đầu gi · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.