Tính từ
- Giống đến mức tưởng như chỉ là một.
- hai chiếc cặp giống hệt nhau
- Giống lắm, khó phân biệt được.
- Hai chị em sinh đôi giống hệt nhau.
Câu ví dụ thêm
- Tom trông giống hệt bố anh ta.Tom looks just like his father.
- Tom trông giống hệt mẹ anh ta.Tom looks just like his mother.
- Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?I wonder if you don't get tired of doing the same thing every day.
"giống hệt" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giống hệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.