"giống" hay "rống"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu gi/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

giống

Danh từ
  1. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da.
    • Người giống da vàng
  2. Nhóm sinh vật thuộc cùng một họ và gồm nhiều loài khác nhau.
    • Giống bưởi Phủ-đoan.
  3. Giới tính của động vật.
    • Giống đực.
  4. Phạm trù ngữ pháp của một số loại từ trong một số ngôn ngữ, có phân biệt cái và đực.
    • Danh từ giống cái.
Tính từ
  1. Nói động vật, thực vật dùng để sinh ra những con, những cây cùng loại.
    • Lợn Thóc giống.
  2. Có những điểm như nhau về hình thể, tính chất, màu sắc...
    • Hai ngôi nhà giống nhau.

Hay gặp trong: giống nhau, hạt giống, giống hệt, giống đực, giống cái, nhân giống, gây giống, lai giống, lại giống, lộn giống

Xem đủ "giống" →

rống

Động từ
  1. Nói các thú kêu to.
    • Những con hươu thương tiếc cái gì mà rống lên (Nguyễn Xuân Sanh)
  2. Kêu ầm.
    • Làm gì mà rống lên thế?.
Xem đủ "rống" →

Mẹo nhớ: âm đầu gi/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.