song

Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "song"

"song" là một từ

Danh từ, Liên từ. Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "song"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "song"

song song(Hình học)Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.song ánh(Toán học) Ánh xạ vừa là toàn ánh, vừa là đơn ánh.Song Ngư(Thiên văn học) Một trong các chòm sao hoàng đạo.song toàn(Cũ; kc.) . (Cha mẹ hoặc vợ chồng) còn sống đủ cả hai.Song Tử TâyMột đảo thuộc cụm Song Tử, quần đảo Trường Sa, Việt Nam.song ẩmNói ấm chuyên dùng để pha trà hai người uống.song phươngCó tính chất cả hai bên, có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương.song sinhĐẻ sinh đôi.song thất lục bátThể văn vần gồm hai câu bảy chữ rồi đến một câu sáu chữ và một câu tám chữ.song tínhCó xu hướng tình dục hoặc hấp dẫn về mặt tình cảm với cả hai giới tính (nam và nữ).song hỉNói hai chữ hỉ (nghĩa là hạnh phúc) ghép liền nhau, tượng trưng cuộc hôn nhân (ghép hạnh phúc của hai người).song phiNói cặp chim (trống và mái) bay ngang với nhau.song caChỉ ca khúc do hai người biểu diễn.song hànhĐi đôi với nhau chặt chẽ.song thânCha mẹ.song hồCửa sổ phết giấy.song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.song tử diệpTừ chung chỉ các thực vật mà hạt có hai lá mầm.song bồngCửa sổ thuyền.Song PhúMột xã thuộc huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.song loanKiệu do hai người khiêng.Song KhủaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.song thầnThứ miến sợi to làm bằng bột đậu xanh.Song BìnhMột xã thuộc huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Song LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Can Lộc (Hà Tĩnh), h. Châu Thành (Trà Vinh), Việt Nam.Song VânMột xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.song đườngCha và mẹ (cũ).Song PhượngMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Song LiễuMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Song GiápMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.song vầnĐàn nhị hai dây.Song maiMột xã Tên gọi các xã thuộc tx. Bắc Giang (Bắc Giang), h. Kim Động (Hưng Yên), Việt Nam.Song AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Khê (Gia Lai), h. Vũ Thư (Thái Bình), Việt Nam.Song PhụngMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.Song LãngMột xã thuộc huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Song KhêMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.song tiện(Ít dùng) Lan can, rào chắn cầu thang.Song GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.Song ThuậnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.song mã(Kng.; id.) . Xe song mã (nói tắt).

Từ có "song" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.