hong

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hong"

"hong" là một từ

Động từ. Làm cho khô bằng cách đưa tới gần lửa hoặc phơi nơi thoáng gió. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hong"

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.