trong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trong"
"trong" là một từ
Giới từ, Tính từ. chỉ sự chứa, đựng Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trong"
trong suốtNói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.trong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.trong xanhTrong và xanh.trong trẻoRất trong, gây cảm giác dễ chịu.trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.trong vắtNói nước rất trong.trong veo.trong trỏngBên trong.Trong quítTheo tích chuyện ở Ba ấn có quả quít to bằng cái chum, bóc ra xem thì ở trong có hai ông lão đang đánh cờ tướng. ý nói cuộc cờ Lương Sinh bắt gặp ví như cuộc cờ tiên vậy.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
Từ có "trong" ở sau
bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.năm trongNăm chi thể trong người ta.bìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.trắng trong(Văn chương, ít dùng)trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.động cơ đốt trongMột loại động cơ nhiệt.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.