trong

Giới từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕawŋ͡m˧˧] · Huế [ʈawŋ͡m˧˧] ~ [ʈɔŋ˧˧] · Sài Gòn [ʈawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Giới từ
  1. chỉ sự chứa, đựng
Tính từ
  1. Nằm ở vị trí giữa, bên trong.
    • Người trong nhà.
  2. Như trong suốt, trái với đục.
    • Mặt hồ trong.
  3. Giọng, tiếng nói thanh, không rè.
    • Tiếng hát trong.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trong" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh for · in · clear · in; inside · inner
🇨🇳 Tiếng Trung 里 lǐ · 内 nèi
🇯🇵 Tiếng Nhật 中 なか · 澄む すむ · 清む すむ · なか
🇰🇷 Tiếng Hàn 안 an · 맑다 malda · 중 jung · 내 nae
🇫🇷 Tiếng Pháp en · dans · intérieur · interne
🇩🇪 Tiếng Đức in · im
🇷🇺 Tiếng Nga в · во
🇹🇭 Tiếng Thái ใน nai · ใส sǎi
🇮🇹 Tiếng Ý in · nel · nella · tra · fra
🇳🇱 Tiếng Hà Lan in · binnenste

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "trong"

bên trongphần nội tại của sự vật, hiện tượng.trong suốtNói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua.trong khiTừ chỉ thời gian đương diễn ra, xảy ra một việc gì.trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.trong xanhTrong và xanh.trong sạchTrong và không có chất bẩn lẫn vào (nói khái quát).tay trongNgười ở bên trong một tổ chức nào đó mà giúp đỡ cho người bên ngoài, trong quan hệ với người bên ngoài ấy.trong trẻoRất trong, gây cảm giác dễ chịu.trong trắngKhông hoen ố, giữ được phẩm chất đạo đức.năm trongNăm chi thể trong người ta.trong veo.trong ngoàiKhắp nơi trong nước và ngoài nước.trong vắtNói nước rất trong.bìa trongTrang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như: tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.quan trongChức quan hầu trong cung, như thị vệ, nội giám v.v.Trong quítTheo tích chuyện ở Ba ấn có quả quít to bằng cái chum, bóc ra xem thì ở trong có hai ông lão đang đánh cờ tướng. ý nói cuộc cờ Lương Sinh bắt gặp ví như cuộc cờ tiên vậy.trắng trong(Văn chương, ít dùng)trong trỏngBên trong.động cơ đốt trongMột loại động cơ nhiệt.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.trên bộc trong dâuTrên bờ sông, trong bãi dâu, ý nói trai gái dâm ô bất chính.

Cấu tạo âm tiết

trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.