工
côngHán Việt · Nôm
congHán Việt · Nôm
trongNôm
gồngNôm
cungâm Việt
cuôngâm Việt
côôngâm Việt
côâm Việt
ôngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5DE5
- Bộ thủ
- 工 công số 48
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- công — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "công" · âm tiết công
- cong — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cong" · âm tiết cong
- trong — Nôm. Chữ cùng âm "trong" · âm tiết trong
- gồng — Nôm. Chữ cùng âm "gồng" · âm tiết gồng
- cung — âm Việt. Chữ cùng âm "cung" · âm tiết cung
- cuông — âm Việt. Chữ cùng âm "cuông" · âm tiết cuông
- côông — âm Việt. Chữ cùng âm "côông"
- cô — âm Việt. Chữ cùng âm "cô" · âm tiết cô
- ông — âm Việt. Chữ cùng âm "ông" · âm tiết ông
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 工 theo lối Nôm
côngSức lao động tiêu hao trong một việc làm. Chữ công trong nghĩa này bắt nguồn từ chữ Hán 工, 功.trongchỉ sự chứa, đựngcongĐồ đựng bằng sành, hông phình, miệng rộng.gồngLàm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
labor, work; worker, laborer
Chữ khác cũng đọc là "công"
Chữ khác cũng đọc là "cong"
Chữ khác cũng đọc là "trong"
Chữ khác cũng đọc là "gồng"
Chữ khác cũng đọc là "cung"
Chữ khác cũng đọc là "cuông"
Chữ khác cũng đọc là "cô"
Chữ khác cũng đọc là "ông"
Chữ cùng bộ 工
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 工
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 工 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 工 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).