供
cungHán Việt · Nôm
cúngHán Việt · Nôm
củngNôm
cũngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F9B
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cung — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cung" · âm tiết cung
- cúng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cúng" · âm tiết cúng
- củng — Nôm. Chữ cùng âm "củng" · âm tiết củng
- cũng — Nôm. Chữ cùng âm "cũng" · âm tiết cũng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 供 theo lối Nôm
cungVũ khí cổ, thô sơ, gồm một cánh đàn hồi làm bằng tre hoặc gỗ hay kim khí, hai đầu cánh được gò lại bằng dây bền chắc, dùng phóng tên đi.cũngTừ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia.cúngDâng lễ vật lên thần thánh hoặc linh hồn người chết, theo tín ngưỡng hoặc theo phong tục cổ truyền.củngĐánh mạnh vào đầu, vào trán, thường bằng khớp ngón tay gập lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
supply, provide for; offer in worship
Chữ khác cũng đọc là "cung"
Chữ khác cũng đọc là "cúng"
Chữ khác cũng đọc là "củng"
Chữ khác cũng đọc là "cũng"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 供
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 供 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).