人
nhânHán Việt · Nôm
nhơnNôm
ngườiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EBA
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 2
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhân" · âm tiết nhân
- nhơn — Nôm. Chữ cùng âm "nhơn" · âm tiết nhơn
- người — Nôm. Chữ cùng âm "người" · âm tiết người
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người.
- Nhân loại, loài người.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 人 theo lối Nôm
ngườiĐộng vật có tổ chức cao nhất, có khả năng nói thành lời, có tư duy, có tư thế đứng thẳng, có hai bàn tay linh hoạt sử dụng được các công cụ lao động.nhânPhần ở trong một số loại hạt.nhơn(Đph)
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
man; people; mankind; someone else
Chữ khác cũng đọc là "nhân"
Chữ khác cũng đọc là "nhơn"
Chữ khác cũng đọc là "người"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 人
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 人 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 人 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).