因

nhânHán Việt
nhănNôm
nhằnNôm
nhơnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+56E0
Bộ thủ
囗 vi số 31
Nét ngoài bộ
3
Tổng số nét
6
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Phép tính nhân.
  2. Nguyên do, duyên cớ.
Động từ
  1. Nương tựa, dựa vào.
  2. Noi theo.
  3. Tăng gia, tích lũy.
Phó từ
  1. Bèn, liền.
Giới từ
  1. Bởi, vì rằng.
Liên từ
  1. Do đó, theo đó, nên.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 因 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

cause, reason; by; because (of)

Chữ khác cũng đọc là "nhân"

Xem cả 42 chữ đọc là "nhân" →

Chữ khác cũng đọc là "nhăn"

Chữ khác cũng đọc là "nhằn"

Chữ khác cũng đọc là "nhơn"

Chữ cùng bộ 囗

Xem cả 119 chữ thuộc bộ 囗 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 因

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 因 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 因 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).