因
nhânHán Việt
nhănNôm
nhằnNôm
nhơnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+56E0
- Bộ thủ
- 囗 vi số 31
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhân — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhân" · âm tiết nhân
- nhăn — Nôm. Chữ cùng âm "nhăn" · âm tiết nhăn
- nhằn — Nôm. Chữ cùng âm "nhằn" · âm tiết nhằn
- nhơn — Nôm. Chữ cùng âm "nhơn" · âm tiết nhơn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Phép tính nhân.
- Nguyên do, duyên cớ.
- Nương tựa, dựa vào.
- Noi theo.
- Tăng gia, tích lũy.
- Bèn, liền.
- Bởi, vì rằng.
- Do đó, theo đó, nên.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 因 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cause, reason; by; because (of)
Chữ khác cũng đọc là "nhân"
Chữ khác cũng đọc là "nhăn"
Chữ khác cũng đọc là "nhằn"
Chữ khác cũng đọc là "nhơn"
Chữ cùng bộ 囗
圍vè四tứ回hồi圈khuyên國quốc園viên圖đồ困khốn圓viên固cố围vay團đoàn圃phố园ngoan国quốc圏quyền团đoàn囱song囚tù图đồ𡆫vây圄ngữ囪song囤độn囷khuân圂hoạn圉ngự囝nguyệt圗đồ圛dịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 因
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 因 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 因 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).