圍
vèNôm
vâyNôm
víNôm
vầyNôm
Chữ Nôm U+570D
- Bộ thủ
- 囗 vi số 31
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vè — Nôm. Chữ cùng âm "vè" · âm tiết vè
- vây — Nôm. Chữ cùng âm "vây" · âm tiết vây
- ví — Nôm. Chữ cùng âm "ví" · âm tiết ví
- vầy — Nôm. Chữ cùng âm "vầy" · âm tiết vầy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 圍 theo lối Nôm
víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.vầyNhư thế.vâyBộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.vè(Id.) . Nhánh cây.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
surround, encircle, corral
Giản thể và phồn thể
Chữ 圍 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vè"
Chữ khác cũng đọc là "vây"
Chữ khác cũng đọc là "ví"
Chữ khác cũng đọc là "vầy"
Chữ cùng bộ 囗
因nhân四tứ回hồi圈khuyên國quốc園viên圖đồ困khốn圓viên固cố围vay團đoàn圃phố园ngoan国quốc圏quyền团đoàn囱song囚tù图đồ𡆫vây圄ngữ囪song囤độn囷khuân圂hoạn圉ngự囝nguyệt圗đồ圛dịch
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 圍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 圍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 圍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).