vầy
Phát âm (IPA): Hà Nội [vəj˨˩] · Huế [vəj˦˩] · Sài Gòn [vəj˨˩] ~ [jəj˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Như thế.
- Quán rằng: Ta cũng bâng khuâng, thấy vầy nên mới tị trần đến đây (Lục Vân Tiên)
- Sum họp.
- Vầy duyên cá nước. (tục ngữ)
- Nơi vui bạn ngọc, nơi vầy cuộc tiên (Nông Đức Mạnh)
- Vò, làm mất cái vẻ cũ.
- Hay gì vầy cánh hoa tàn mà chơi (Truyện Kiều)
- Quấy lên.
- Thằng bé chỉ vầy nước.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vầy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | this way · that way · like this · like that · like so · so |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | así |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vầy"
sum vầyHọp lại vui vẻ, thân mật.vui vầyCùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.làm vầyNhư thế này.như vầy(Ph.; kng.) . Như thế này.cũng vầyCũng vậy, cũng thế thôi.vầy đoànHọp lại thành đoàn.Vầy NưaMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.vầy lửaNhóm lửa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.