vây
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế [vəj˧˧] · Sài Gòn [vəj˧˧] ~ [jəj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bộ phận dùng để bơi của cá, có dạng lá.
- Món ăn làm bằng sợi lấy ở vây một số loài cá biển.
- Tạo thành một lớp bao lấy xung quanh.
- Vây màn.
- Những ngọn núi vây quanh thung lũng.
- Tường vây.
- Xúm lại thành vòng xung quanh.
- Ngồi vây quanh đống lửa.
- Lũ trẻ vây lấy cô giáo.
- Bố trí lực lượng thành một vòng chắn xung quanh, không cho thoát ra ngoài, làm cho cô lập.
- Vây bắt.
- Vây đồn.
- Thoát khỏi vòng vây.
- (Thgt.) . Làm ra vẻ hơn người cho có vẻ oai.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vây" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to surround; fin |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vây"
bao vâyCô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.giải vâyGỡ cho thoát khỏi vòng vây.cờ vâyTrò chơi chiến thuật, có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm 2 người chơi (quân đen và trắng) có mục tiêu bao vây nhiều lãnh thổ hơn đối thủ.vây hãmBao vây dài ngày làm cho đối phương phải khốn đốn về mọi mặt, để tiến tới tiêu diệt hoặc buộc phải đầu hàng.phá vâyĐánh phá chọc thủng vòng vây để thoát ra ngoài.vây cánhNgười cùng phe cánh, bè đảng.giương vâyPhô trương lực lượng hoặc sức mạnh để khoe khoang hoặc để ra oai.dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.vây bọcVây kín mọi phía, không để hở chỗ nào.vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.bao vây kinh tếCô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.