Cụm từ
- Tỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.
- Mới lên chức được mấy hôm đã dương vây dương càng trước anh em, bạn bè.
Cấu tạo âm tiết
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
| vây | âm đầu v · vần ây · thanh ngang |
| dương | âm đầu d · vần ương · thanh ngang |
| càng | âm đầu c · vần ang · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "dương vây dương càng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.