dương vây dương càng

Cụm từ
Cụm từ
  1. Tỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.
    • Mới lên chức được mấy hôm đã dương vây dương càng trước anh em, bạn bè.

Cấu tạo âm tiết

dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
vâyâm đầu v · vần ây · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang
càngâm đầu c · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dương vây dương càng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.