càng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "cang"
"càng" là một từ
Danh từ, Phó từ. Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "càng" ở sau
ngày càngMỗi ngày một tăng thêm.kĩ càngKĩ (nói khái quát).kềnh càngNghênh ngang và vướng víu.bám càngĐi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)dương vây dương càngTỏ ra oai phong, có quyền lực trước người khác.tôm càngLoài tôm to, có càng lớn.kiến càngLoài kiến to, mình đen, đít hơi đỏ.bom ba càngMìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.