càng

Danh từPhó từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [kaːŋ˨˩] · Huế [kaːŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Chân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.
  2. Chân sau cùng, lớn và khoẻ, thành một đôi của cào cào, châu chấu, dế, dùng để nhảy.
  3. Bộ phận của một số loại xe, một số dụng cụ, thường gồm hai thanh dài chìa ra phía trước, dùng để mắc súc vật, làm chỗ cầm để kéo hoặc đẩy, hoặc để kẹp chặt.
    • Càng xe bò.
    • Càng pháo.
    • Tay càng của kìm cộng lực.
Phó từ
  1. (Dùng phụ trước động từ, tính từ) Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.
    • Có gió, lửa càng bốc to.
  2. (Dùng trong kết cấu càng... càng...) Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau.
    • Bản nhạc càng nghe càng thấy hay.
    • Khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"càng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh the more
🇨🇳 Tiếng Trung 更 gēng · 越 Yuè · 更加 gèng jiā · 愈 yù
🇰🇷 Tiếng Hàn 더욱 deouk
🇫🇷 Tiếng Pháp la pince
🇹🇭 Tiếng Thái ยิ่ง yîng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "càng"

Cấu tạo âm tiết

càngâm đầu c · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "càng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.