乾
kiềnHán Việt
cánHán Việt
canHán Việt
cànHán Việt · Nôm
cạnNôm
khanNôm
gànNôm
càngNôm
kìnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4E7E
- Bộ thủ
- 乙 ất số 5
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiền — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiền" · âm tiết kiền
- cán — Hán Việt. Chữ cùng âm "cán" · âm tiết cán
- can — Hán Việt. Chữ cùng âm "can" · âm tiết can
- càn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "càn" · âm tiết càn
- cạn — Nôm. Chữ cùng âm "cạn" · âm tiết cạn
- khan — Nôm. Chữ cùng âm "khan" · âm tiết khan
- gàn — Nôm. Chữ cùng âm "gàn" · âm tiết gàn
- càng — Nôm. Chữ cùng âm "càng" · âm tiết càng
- kìn — âm Việt. Chữ cùng âm "kìn" · âm tiết kìn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Khô, mất nước, khô kiệt.
- Quẻ "kiền", quẻ đầu trong tám quẻ của bói toán.
- Tính chất nam.
- Sự sấy khô.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 乾 theo lối Nôm
càngChân thứ nhất, thành một đôi, của tôm, cua, có dạng hai cái kẹp lớn; hoặc của bọ ngựa, giống hình hai lưỡi hái.cạn(vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.khanThiếu hay không có lượng nước cần thiết.càn(Cn. kiền) Quẻ đầu trong bát quái tượng trưng trời, cha, con trai, chồng...gànNói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dry; warming principle of the sun, penetrating and fertilizing, heavenly generative principle (male); trigram ☰; hexagram ䷀
Giản thể và phồn thể
Chữ 乾 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kiền"
Chữ khác cũng đọc là "cán"
Chữ khác cũng đọc là "can"
Chữ khác cũng đọc là "càn"
Chữ khác cũng đọc là "cạn"
Chữ khác cũng đọc là "khan"
Chữ khác cũng đọc là "gàn"
Chữ khác cũng đọc là "càng"
Chữ cùng bộ 乙
也dã乙ất九cửu乳nhũ亂loạn乞khất乱loạn书thư㐌di买mãi𠃝út乚ẩn习tập𠃣ít乹kiền乩kê乨thuỷ𠃩chín𠃷út亀quy𠄀vú亁kiền𪜚mươi亄ý㐡nạo𰁐ái𠃉yết𠃊ẩn𠃋ẩn乜mã
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 乾
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 乾 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 乾 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).