近
cậnHán Việt · Nôm
cặnHán Việt · Nôm
kíHán Việt
kýHán Việt
cấnHán Việt
cânNôm
gầnNôm
gànNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8FD1
- Bộ thủ
- 辵 sước số 162
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cận — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cận" · âm tiết cận
- cặn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cặn" · âm tiết cặn
- kí — Hán Việt. Chữ cùng âm "kí" · âm tiết kí
- ký — Hán Việt. Chữ cùng âm "ký" · âm tiết ký
- cấn — Hán Việt. Chữ cùng âm "cấn" · âm tiết cấn
- cân — Nôm. Chữ cùng âm "cân" · âm tiết cân
- gần — Nôm. Chữ cùng âm "gần" · âm tiết gần
- gàn — Nôm. Chữ cùng âm "gàn" · âm tiết gàn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Gần.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 近 theo lối Nôm
cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.gầnkhông xacậnGần, trái với viễn (xa).gànNói người có những ý nghĩ và hành động trái với lẽ thường.cặnTạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
near, close; approach; intimate
Chữ khác cũng đọc là "cận"
Chữ khác cũng đọc là "cặn"
Chữ khác cũng đọc là "kí"
Chữ khác cũng đọc là "ký"
Chữ khác cũng đọc là "cấn"
Chữ khác cũng đọc là "cân"
Chữ khác cũng đọc là "gần"
Chữ khác cũng đọc là "gàn"
Chữ cùng bộ 辵
退thoái連liên這giá道đạo運vận造tạo達đạt過quá適thích迷mê進tiến選tuyển還hoàn邊biên迎nghênh速tốc送tống逐trục遁độn遠viễn追truy通thông遲trì迫bách逃đào逆nghịch途đồ遺di避tị遍biến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 近
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 近 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 近 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).