cân
- Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
- Cân đai bối tử.
- (cái cân) Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.
- Đặt lên cân.
- Ngoắc vào cân xem thử.
- Độ nặng nhẹ được xác định.
- Nặng cân.
- Nhẹ cân.
- Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.
- Một cân vàng .
- Kẻ tám lạng người nửa cân. (tục ngữ)
- Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
- Mua mấy cân thịt.
- Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể.
- Cân gạo cho khách hàng.
- Cân gian.
- Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc.
- Cân mấy thang thuốc bổ.
- Ngang bằng, không bị lệch.
- Treo bức tranh không cân.
- (Tam giác) có hai cạnh bằng nhau.
- Tam giác cân.
- Tương đương, ngang xứng nhau.
- Cân sức cân tài.
- Cân xứng.
- Công bằng không thiên lệch.
- Ăn ở không cân.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "cân"
懃cân, cần沂ngân, cân, nghi䈥cân斤cân, cấn潤nhuận, cân筋trợ, cân釿ngân, cân, ngận艮cân, cấn, cẩn𣂑cân伒cân昕hân, cân觔cân芹cân, cần帘cân, liêm竻cân, lặc艞diệu, cân, thiếu
Chữ Nôm
𣂑斤筋釿哏艮近靳荕觔芹跟
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cân" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | scale · weigh · to weigh; scale; kilogram |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 磅 bàng · 秤 chēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 計る はかる · 量る はかる · 秤 はかり |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 달다 dalda · 재다 jaeda · 저울 jeoul |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | peser · la balance |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wiegen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชั่ง châng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | pesare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cân"
cân bằngTrạng thái.cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.cân nãoCó tác động đến tinh thần.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.sà cân(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.lên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.đai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mực
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.