cân

Danh từĐộng từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ân
Danh từ
  1. Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
    • Cân đai bối tử.
  2. (cái cân) Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể.
    • Đặt lên cân.
    • Ngoắc vào cân xem thử.
  3. Độ nặng nhẹ được xác định.
    • Nặng cân.
    • Nhẹ cân.
  4. Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram.
    • Một cân vàng .
    • Kẻ tám lạng người nửa cân. (tục ngữ)
  5. Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam.
    • Mua mấy cân thịt.
Động từ
  1. Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể.
    • Cân gạo cho khách hàng.
    • Cân gian.
  2. Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc.
    • Cân mấy thang thuốc bổ.
Tính từ
  1. Ngang bằng, không bị lệch.
    • Treo bức tranh không cân.
  2. (Tam giác) có hai cạnh bằng nhau.
    • Tam giác cân.
  3. Tương đương, ngang xứng nhau.
    • Cân sức cân tài.
    • Cân xứng.
  4. Công bằng không thiên lệch.
    • Ăn ở không cân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "cân"

Chữ Nôm

𣂑斤筋釿哏艮近靳荕觔芹跟

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cân" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh scale · weigh · to weigh; scale; kilogram
🇨🇳 Tiếng Trung 磅 bàng · 秤 chēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 計る はかる · 量る はかる · 秤 はかり
🇰🇷 Tiếng Hàn 달다 dalda · 재다 jaeda · 저울 jeoul
🇫🇷 Tiếng Pháp peser · la balance
🇩🇪 Tiếng Đức wiegen
🇹🇭 Tiếng Thái ชั่ง châng
🇮🇹 Tiếng Ý pesare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cân"

Cấu tạo âm tiết

cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.