Cụm từ
- (người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
- Thủ trưởng là người cầm cân nảy mực về tất cả mọi việc từ lớn đến nhỏ trong cơ quan.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| cân | âm đầu c · vần ân · thanh ngang |
| nảy | âm đầu n · vần ay · thanh hỏi |
| mực | âm đầu m · vần ưc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cầm cân nảy mực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.