cầm cân nảy mực

Cụm từ
Cụm từ
  1. (người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.
    • Thủ trưởng là người cầm cân nảy mực về tất cả mọi việc từ lớn đến nhỏ trong cơ quan.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
cânâm đầu c · vần ân · thanh ngang
nảyâm đầu n · vần ay · thanh hỏi
mựcâm đầu m · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cầm cân nảy mực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.