nảy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "nay"
"nảy" là một từ
Động từ, Tính từ. Mới trổ ra, đâm ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nảy"
nảy sinhSinh ra, xuất hiện.nảy mầmNói cây non xuất hiện ra từ hạt.nảy nởSinh ra, mọc ra.nảy lửaRất kịch liệt.nảy nòiBắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha.
Từ có "nảy" ở sau
cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.nóng nảyCó tính hay cáu gắt.giãy nảyVùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.đâm chồi nảy lộcBiểu trưng cho sự khởi đầu mới mẻ, sự phát triển tràn đầy sức sống và hy vọng về sự thịnh vượng, thành công.cái sảy nảy cái ungNhững cái lỗi, khuyết điểm nhỏ hay hư hỏng không đáng kể lúc đầu, nếu không có cách giải quyết dứt điểm kịp thời sẽ dẫn đến những cái lỗi, khuyết điểm hay hư hỏng lớn hơn.
Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.