Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nảy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ayvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "nay"

"nảy" là một từ

Động từ, Tính từ. Mới trổ ra, đâm ra. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nảy"

Từ có "nảy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.